Chuyên khoa

Xét nghiệm

Xét nghiệm máu, sinh hóa, miễn dịch với quy trình chuẩn, trả kết quả trong ngày.

Đội ngũ bác sĩ

ThS. Nguyễn Tổng Thống
Xét nghiệm

ThS. Nguyễn Tổng Thống

Trưởng khoa Xét nghiệm
Xem hồ sơ

Giới thiệu chuyên khoa

Xét nghiệm máu, sinh hóa, miễn dịch với quy trình chuẩn, trả kết quả trong ngày.

  • Xét nghiệm chính xác Hỗ trợ tầm soát và theo dõi điều trị.
  • Trả kết quả rõ ràng Nhận hướng dẫn chuẩn bị mẫu và thời gian trả KQ.

Bệnh lý khám và điều trị

Huyết học

Công thức máu và các chỉ số liên quan.

Sinh hóa

Đường huyết, lipid, chức năng gan thận…

Nước tiểu

Tổng phân tích nước tiểu.

Gói tầm soát

Các gói xét nghiệm theo nhu cầu sức khỏe.

Quy trình khám

  1. Đăng ký & tư vấn gói

    Chọn chỉ định / gói phù hợp.

  2. Chuẩn bị mẫu

    Nhịn ăn hoặc lưu ý theo từng xét nghiệm.

  3. Lấy mẫu

    Thực hiện lấy máu / mẫu bệnh phẩm.

  4. Trả kết quả

    Nhận KQ và tư vấn giải thích khi cần.

Bảng giá tham khảo

Giá có thể thay đổi theo chỉ định thực tế. Vui lòng liên hệ để được tư vấn.

Hạng mụcGiáGhi chú
Thời gian Prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động75.000đXNHH001
Thời gian Thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động64.000đXNHH002
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động96.000đXNHH003
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)165.000đXNHH004
Máu lắng (bằng máy tự động)53.000đXNHH005
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)85.000đXNHH006
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)75.000đXNHH007
Định lượng Acid Uric [Máu]69.000đXNHS001
Định lượng Adiponectin [Máu]456.000đXNHS002
Định lượng Albumin [Máu]53.000đXNHS003
Đo hoạt độ Amylase [Máu]53.000đXNHS004
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]45.000đXNHS005
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]45.000đXNHS006
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]35.000đXNHS007
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]Liên hệXNHS008
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]35.000đXNHS009
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]59.000đXNHS010
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]55.000đXNHS011
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)43.000đXNHS012
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]128.000đXNHS014
Định lượng Creatinin (máu)43.000đXNHS015
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]223.000đXNHS016
Định lượng Ferritin [Máu]150.000đXNHS017
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]110.000đXNHS018
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]120.000đXNHS019
Định lượng Glucose [Máu]48.000đXNHS020
Đo hoạt độ GGT (Gamma Glutamyl Transferase) [Máu]59.000đXNHS021
Định lượng HbA1c [Máu]165.000đXNHS022
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]43.000đXNHS023
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]65.000đXNHS024
Định lượng Protein toàn phần [Máu]43.000đXNHS025
Định lượng Sắt [Máu]65.000đXNHS026
Định lượng T3 (Triiodothyronine) [Máu]128.000đXNHS027
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]117.000đXNHS028
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]53.000đXNHS029
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating Hormone) [Máu]155.000đXNHS030
Định lượng Urê máu [Máu]43.000đXNHS031
Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động)64.000đXNNT001

Câu hỏi thường gặp

Một số chỉ số cần nhịn ăn 8–12 giờ. Nhân viên sẽ báo cụ thể.

Đặt lịch khám chuyên khoa

Để lại thông tin, SKS sẽ liên hệ xác nhận lịch sớm nhất.

Gọi ngay Đặt lịch Chỉ đường